Húng quế lông (Ocimum americanum L. var. pilosum (Willd.) A.J. Paton, tên đồng nghĩa thực vật Ocimum canum Sims) — họ Lamiaceae — là loại thảo mộc thơm nhiệt đới (pantropical-aromatic-herb) được canh tác thương mại chủ yếu ở Benin + Tây Phi + Ấn Độ để lấy tinh dầu lá chưng cất hơi nước. Thành phần chủ đạo: Linalool 31.7–50.1% CHIẾM ƯU THẾ CHÍNH (acyclic monoterpene alcohol) + Terpinen-4-ol 7.5–26.8% THỨ YẾU TỶ-LỆ-NGHỊCH-BẤT-THƯỜNG + β-Caryophyllene 4.3–10.0% + (E)-α-Bergamotene 3.5–7.6% + Sabinene hydrate 2.2–6.1% + γ-Terpinene 0.6–4.8% + Germacrene D 0.4–2.1% + (+)-Limonene 0.5–2.0% + Estragole 0.3–0.4% VẾT-TOXICOPHORE-chỉ-theo-dõi-KHÔNG-quyết-định-cap (Yayi et al 2001 theo B216 tr.455–456). B216 EXPLICIT: max dermal 30% người lớn — KHOAN DUNG NHẤT trong cụm Ocimum-3-WAY-CT của Mini-Batch 31a (so với basil-lemon EO835 T&Y (Tisserand & Young) 1.4% do citral + basil-madagascan EO836 T&Y (Tisserand & Young) 0.2% do estragole-CỰC-CAO).
Hazards B216 EXPLICIT nguyên văn: "Contains estragole" (chứa estragole). Chống chỉ định: Không rõ. Mức dùng ngoài da tối đa: EU không giới hạn / IFRA 2.5% / Tisserand & Young . Suy diễn cap theo B216 EXPLICIT nguyên văn: "We recommend a dermal maximum of 30%, based on 0.4% estragole content with a dermal limit of 0.12% (see Estragole profile, Chapter 14)." Khung cap 30% phản ánh estragole-vết 0.4% × giới hạn ngoài da 0.12% (Ch.14) = T&Y 30%; IFRA 2.5% BẢO THỦ HƠN NHIỀU qua giới hạn cứng quy định estragole 0.01% leave-on ().
