Đang tải trang…
Đang tải trang…
Dữ liệu an toàn cho 550+ loại tinh dầu — pha loãng theo đối tượng, cảnh báo quang độc, và tương tác thuốc.
CẢNH BÁO Y TẾ QUAN TRỌNG
Thông tin trên trang này CHỈ mang tính tham khảo giáo dục. KHÔNG thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. Luôn tham khảo bác sĩ trước khi sử dụng tinh dầu, đặc biệt với phụ nữ mang thai, trẻ em, và người có bệnh nền.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AN TOÀN
Luôn pha loãng tinh dầu trước khi bôi lên da • Thử phản ứng da (patch test) trước khi dùng lần đầu • Tham khảo bác sĩ nếu đang mang thai, cho con bú, hoặc đang dùng thuốc • Giữ tinh dầu tránh xa tầm tay trẻ em
NGUỒN DỮ LIỆU
Dữ liệu được tổng hợp từ Tisserand & Young (2014), IFRA guidelines, và các nghiên cứu lâm sàng. Mức độ tin cậy được đánh dấu cho từng hồ sơ.
Hiển thị 48 / 552 hồ sơ an toàn
Tinh dầu Cỏ xanh châu Phi (African Bluegrass)
Cymbopogon validus Stapf.
Tinh dầu trầm hương (Oud / Agarwood)
Aquilaria malaccensis Lam.
Tinh dầu trầm hương
Aquilaria malaccensis Lamk
Tinh dầu Cỏ ahibero
Cymbopogon giganteus (Hochst.) Chiov.
Tinh dầu Tiểu hồi Ấn (Ajowan / Ajwain)
Trachyspermum ammi (L.) Sprague ex Turrill
Hạnh nhân đắng (tinh chế — không HCN)
Prunus dulcis (Mill.) D.A.Webb var. amara
Hạnh nhân đắng (thô — có HCN)
Prunus dulcis var. amara
Tinh dầu Hạnh nhân đắng (FFPA — đã loại HCN)
Prunus dulcis (Mill.) D.A.Webb var. amara (DC.) Buchheim
Tinh dầu Hạnh nhân đắng (THÔ — chứa HCN — CẤM DÙNG)
Prunus dulcis (Mill.) D.A.Webb var. amara (DC.) Buchheim
Tinh dầu Hạt xạ hương thực vật (Ambrette)
Abelmoschus moschatus Medik.
Hạt xạ hương thực vật
Abelmoschus moschatus Medik.
Tinh dầu Đàn hương Tây Ấn (Amyris — sandalwood giả)
Amyris balsamifera L.
Đàn hương Tây Ấn (giả)
Amyris balsamifera L.
Tinh dầu Bạch chỉ Âu (Angelica Root — European)
Angelica archangelica L.
Tinh dầu Bạch chỉ Himalaya (Chora / Gandrayan)
Angelica glauca Edgew.
Tinh dầu Hạt Đương quy Âu (Angelica Seed)
Angelica archangelica L.
Tinh dầu Tiểu hồi hương (Anise / Aniseed)
Pimpinella anisum L.
Tinh dầu tiểu hồi hương
Pimpinella anisum L.
Tinh dầu Đại hồi / Hồi / Bát giác (Star Anise)
Illicium verum J.D. Hook.
Tinh dầu đại hồi
Illicium verum Hook.f.
Tinh dầu Araucaria (Thông đại cổ New Caledonia)
Neocallitropsis pancheri (Carrière) de Laub.
Tinh dầu Arina (Madagascar)
Psiadia altissima (DC.) Drake
Tinh dầu arina (Madagascar)
Psiadia altissima Benth. & Hook.
Tinh dầu Ngải Himalaya (Artemisia vestita)
Artemisia vestita Wall. ex Besser
Tinh dầu A ngùy (Asafoetida / Hing)
Ferula asa-foetida L.
Tinh dầu Thương truật (Atractylodes / Cang-zhu)
Atractylodes lancea (Thunb.) DC.
Thương truật
Atractylodes lancea (Thunb.) DC
đàn hương Úc (đàn hương Tây Úc)
Santalum spicatum (R.Br.) A.DC.
Tinh dầu tuyệt đối Bakul
Mimusops elengi L.
Tinh dầu absolute hoa bakul
Mimusops elengi L.
Tinh dầu Dương Balsam (Balsam Poplar / Balm of Gilead)
Populus balsamifera L.
Tinh dầu Balsamite (Costmary)
Chrysanthemum balsamita L.
Tinh dầu cúc balsamite — costmary
Chrysanthemum balsamita L.
Húng quế CT estragole — húng quế nhiệt đới
Ocimum basilicum L.
Húng quế lông
Ocimum americanum L. var. pilosum
Húng quế lông — basil canum
Ocimum americanum L. var. pilosum
Húng quế thánh — tulsi eugenol CT
Ocimum tenuiflorum L.
Húng quế chanh
Ocimum × citriodorum
Tinh dầu húng quế (chemotype Linalool)
Ocimum basilicum L.
Húng quế CT linalool (tinh dầu)
Ocimum basilicum L.
Húng quế CT linalool (absolute)
Ocimum basilicum L.
Húng quế Madagascar
Ocimum gratissimum L.
Húng quế Madagascar
Ocimum gratissimum L.
Húng quế CT methyl cinnamate
Ocimum basilicum L.
Húng quế cay — clocimum
Ocimum gratissimum L.
Tinh dầu lá bay Tây Ấn
Pimenta racemosa var. racemosa
Hoa monarda đỏ
Monarda didyma L.
Tinh dầu monarda đỏ
Monarda didyma L.