Turpentine (tên thương mại chung cho các distillate từ oleoresin của 15 loài Pinus theo B216 EXPLICIT, họ Pinaceae) là EO chưng cất hơi nước từ Oleoresin (KHÔNG từ lá kim — khác biệt về mặt phân loại với cụm EO lá kim conifer họ Pinaceae). Chữ ký hóa học α-Pinene 44.1–94.3% CHIẾM ƯU THẾ CỰC ĐOAN + β-pinene 13.2–29.5% + δ-3-Carene 0–10.3% (biến thiên rất mạnh theo loài per Zhu 1995 / Jantan 2002 / Kubeczka & Schultze 1987 / Din 1983). Mối nguy chính là skin sensitization (nhạy cảm da) tiềm ẩn do Autoxidation của α-pinene + δ-3-carene + rail hen nghề nghiệp do hít mãn tính (chronic-inhalation asthmagenic occupational) per B216 EXPLICIT. Framework 5% adult dermal cap kèm BẮT BUỘC bảo quản lạnh + antioxidant ngay tại khâu sản xuất, T&Y EXPLICIT verbatim + SCCNFP 2001a + IFRA 2009 class-rail Pinaceae kiểm soát peroxide ràng buộc pháp lý. CHILDREN-UNDER-2 dermal cautions per B216 EXPLICIT. Mang thai KHÔNG nguy hại B216 EXPLICIT thông qua độc tính sinh sản THẤP của α/β-pinene + β-myrcene + (+)-limonene + camphene, ngoại suy theo lớp chất Ch.14. Thuộc cụm Pinaceae-monoterpene-DOM: [[kanuka]] EO749 + [[larch-needle]] EO756 + [[fir-douglas]] EO719 + [[fir-cones-silver]] EO720 + fir-needle 7 biến thể EO721-725 + [[pine-black]] EO789 + [[pteronia]] EO792 (peer khác họ Asteraceae chung pool monoterpene) + [[hemp]] EO739 + [[lemon-balm]] EO759 + [[longoza]] EO761 + [[mastic]] EO767 + (dầu này — nguồn distillate từ OLEORESIN, khác biệt với cụm distillate từ lá kim).
Đang tải trang…
