(Nguồn: GC-MS hạt Amaranthus; chỉ số ngũ cốc châu Âu)
ACID BÉO BÃO HOÀ (SFA):
- Palmitic acid (C16:0): 17,0–22,0% (trung bình-cao; tạo độ ổn định)
- Stearic acid (C18:0): 3,5–5,5%
- Tổng SFA: ~21–28%
ACID BÉO MỘT NỐI ĐÔI (MUFA):
- Oleic acid (C18:1 ω-9): 24,0–32,0% (trung bình-cao; dưỡng ẩm)
- Tổng MUFA: ~25–34%
ACID BÉO ĐA NỐI ĐÔI (PUFA):
- Linoleic acid (C18:2 ω-6): 43,0–52,0% (Acid béo chủ đạo)
