Cedrela / Spanish Cedar (các tên đồng nghĩa: Spanish cedar, West Indian cedar, cigar-box cedar, red cedar, stinking mahogany) — Cedrela odorata L. (đồng nghĩa thực vật Cedrela mexicana M. Roem.) — họ Meliaceae — tinh dầu thương mại họ Meliaceae dạng family-singleton ĐẦU TIÊN trong loạt wiki. Đường ray phân định cross-family CỰC KỲ quan trọng, được B216 nêu RÕ RÀNG — trùng tên "Spanish Cedar" với nhóm cedarwood KHÔNG PHẢI Cupressaceae CŨNG KHÔNG PHẢI Pinaceae — mà là họ hoàn toàn khác Meliaceae. Thành phần α-Copaene 15.6% CHÍNH-ƯU-THẾ lớp copaane + δ-Cadinene 11.7% đồng-CHÍNH lớp cadinane + α-Cubebene 8.0% lớp cubebane + (E)-Nerolidol 8.0% lớp acyclic-sesquiterpene-alcohol + β-Curcumene 6.8% + Calarene 3.4% + β-Cubebene 3.2% + Germacrene D 2.6% + α-Caryophyllene 2.1% + β-Farnesene 1.8% + epi-Cubenol 1.4% + Cadina-1,4-diene 1.3% + Caryophyllene 1.2% + Cubenol 1.0% + α-Muurolene 1.0% (Lawrence 1989 p.219 theo B216 p.516-517).
Hazards (mối nguy) theo B216 nguyên văn RÕ RÀNG: "None known." (Không có gì được biết đến) Chống chỉ định theo B216 nguyên văn RÕ RÀNG: "None known."
Framework 5% dermal người lớn (B216 không có ngưỡng cap cụ thể).
Tác động lên cơ quan cụ thể theo B216 nguyên văn RÕ RÀNG: "No information found." (Không tìm thấy thông tin)
Tiềm năng carcinogenic (gây ung thư) theo B216 nguyên văn RÕ RÀNG: "Không tìm thấy thông tin về dầu cedrela, nhưng nó không chứa carcinogen (chất gây ung thư) nào đã biết. Nerolidol và α-caryophyllene thể hiện hoạt tính anticarcinogenic (chống ung thư) (xem các hồ sơ Constituent, Chương 14)."
