Hồ sơ Apiaceae chiếm ưu thế bởi carvone + limonene (Lawrence 1995g tr.202).
| Hợp chất | Khoảng % |
|---|
Đang tải trang…
Dill seed
Anethum graveolens L.
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Anethum graveolens L.
Bạn đã biết gì về Tinh dầu hạt thì là châu Âu (Dill seed)?
Đã tra được 2 phân tử tạo nên mùi của Tinh dầu hạt thì là châu Âu. Kèm mô tả mùi từng chất, khoảng phần trăm tham khảo và cảnh báo khai báo EU.
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu hạt thì là châu Âu?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Hồ sơ Apiaceae chiếm ưu thế bởi carvone + limonene (Lawrence 1995g tr.202).
| Hợp chất | Khoảng % |
|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| (+)-Limonene | 35.9–68.4% (yếu tố chi phối oxy hóa) |
| (+)-Carvone | 27.3–53.3% (yếu tố chi phối hương vị + an toàn) |
| (Z)-Dihydrocarvone | 2.9–3.7% |
| α-Phellandrene | 1.0–2.3% |
| (E)-Dihydrocarvone | 1.7–1.8% |
Nguồn: (Lawrence 1995g tr.202, qua B216 tr.561).
Chất lượng / pha trộn (B216 tr.561): "Có thể bị pha trộn với terpene từ orange oil chưng cất" (Singhal et al 1997).
Hoãn lại chờ Mojay ingest. Theo TCM: ấm kinh Vị + Tỳ; hỗ trợ khí tiêu hóa.