Hồ sơ Apiaceae aerial-parts chiếm ưu thế bởi carvone (Lawrence 1995g tr.202). Sự hiện diện của anethofuran (dill ether) ở 5.6–6.6% phân biệt với dill seed.
| Hợp chất |
|---|
Đang tải trang…
Dill weed
Anethum graveolens L.
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Anethum graveolens L.
Bạn đã biết gì về Tinh dầu lá thì là (Dill weed)?
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu lá thì là?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
2%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Hồ sơ Apiaceae aerial-parts chiếm ưu thế bởi carvone (Lawrence 1995g tr.202). Sự hiện diện của anethofuran (dill ether) ở 5.6–6.6% phân biệt với dill seed.
| Hợp chất |
|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| Khoảng % |
|---|
| (+)-Carvone | 31.6–42.4% (chiếm ưu thế) |
| α-Phellandrene | 18.2–30.2% |
| (+)-Limonene | 22.5–24.9% |
| Anethofuran (dill ether) | 5.6–6.6% (CHỮ KÝ DILL-WEED) |
| β-Phellandrene | 2.3–3.3% |
| (E)-Dihydrocarvone | 0.5–1.9% |
| (Z)-Dihydrocarvone | 0.8–1.4% |
| p-Cymene | 1.0–1.1% |
Nguồn: (Lawrence 1995g tr.202, qua B216 tr.564).
Hoãn lại chờ Mojay ingest. Tương tự dill seed — ấm kinh Vị + Tỳ.