Hồ sơ Myrtaceae lai geranyl-acetate + 1,8-cineole (Lawrence 1981 p.16–17). 3 chemotypes tồn tại với geranyl acetate biến thiên (đến 70%) — hồ sơ dưới là dạng thương mại trung bình.
| Hợp chất |
|---|
Đang tải trang…
Eucalyptus macarthurii
Eucalyptus macarthurii H. Deane & Maiden
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Eucalyptus macarthurii H. Deane & Maiden
Bạn đã biết gì về Tinh dầu Eucalyptus macarthurii (Eucalyptus macarthurii)?
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu Eucalyptus macarthurii?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Hồ sơ Myrtaceae lai geranyl-acetate + 1,8-cineole (Lawrence 1981 p.16–17). 3 chemotypes tồn tại với geranyl acetate biến thiên (đến 70%) — hồ sơ dưới là dạng thương mại trung bình.
| Hợp chất |
|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| % range |
|---|
| 1,8-Cineole | 28.9–29.0% |
| Geranyl acetate | 18.8–21.8% (signature — choleretic driver; can reach 70% in some CTs) |
| (+)-Limonene | 9.8–16.2% |
| Linalool | 6.7–7.6% |
| α-Pinene | 4.4–6.7% |
| p-Cymene | 3.1–3.3% |
| Geraniol | 1.9–3.3% |
| γ-Terpinene | 0.5–2.1% |
| α-Terpineol | 1.2–1.6% |
| Guaiacol | 0.8–1.0% |
Nguồn: (Lawrence 1981 p.16–17, qua B216 p.571).