Hồ sơ piperitone-dominant từ vùng đông nam Úc (Bignell et al 1998). CT chính được mô tả; CT phụ 1,8-cineole có tồn tại trên thị trường.
| Hợp chất | % |
|---|
Đang tải trang…
Eucalyptus
Eucalyptus dives Schauer in Walp.
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Eucalyptus dives Schauer in Walp.
Bạn đã biết gì về Tinh dầu khuynh diệp bạc hà (Eucalyptus)?
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu khuynh diệp bạc hà?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Hồ sơ piperitone-dominant từ vùng đông nam Úc (Bignell et al 1998). CT chính được mô tả; CT phụ 1,8-cineole có tồn tại trên thị trường.
| Hợp chất | % |
|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| Piperitone | 54.5% (signature constituent — cyclohexenone class) |
| α-Phellandrene | 16.9% |
| p-Cymene | 6.1% |
| Terpinen-4-ol | 4.2% |
| α-Pinene | 2.8% |
| Terpinolene | 1.9% |
| β-Myrcene | 1.4% |
| α-Terpineol | 1.3% |
| 1,8-Cineole | 1.2% (LOW — distinguishes from standard Eucalyptus) |
| (E)-p-Menth-2-en-1-ol | 1.2% |
| (Z)-p-Menth-2-en-1-ol | 1.0% |
| (E)-Piperitol | 1.0% |
Nguồn: (Bignell et al 1998, qua B216 p.572).