Hồ sơ đặc trưng chemotype cryptone (Badoux thông tin riêng 2002). Cryptone (6,3%) là dấu hiệu CT đặc trưng; p-cymene (18,3%) + spathulenol (14,3%) là các đặc điểm phân biệt thứ hai.
Đang tải trang…
Đang tải trang…
Eucalyptus polybractea
Eucalyptus polybractea R. T. Baker
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Eucalyptus polybractea R. T. Baker
Bạn đã biết gì về Tinh dầu Eucalyptus polybractea — cryptone CT (Eucalyptus polybractea)?
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu Eucalyptus polybractea — cryptone CT?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Hồ sơ đặc trưng chemotype cryptone (Badoux thông tin riêng 2002). Cryptone (6,3%) là dấu hiệu CT đặc trưng; p-cymene (18,3%) + spathulenol (14,3%) là các đặc điểm phân biệt thứ hai.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| Hợp chất | % |
|---|
| p-Cymene | 18.3% (mono-aromatic — minor allergen class) |
| 1,8-Cineole | 16.1% (moderate) |
| Spathulenol | 14.3% (sesquiterpene alcohol) |
| Cryptone | 6.3% (CT SIGNATURE) |
| Phellandral | 5.7% |
| α-Phellandrene | 3.6% |
| Terpinen-4-ol | 3.5% |
| Cuminaldehyde | 3.3% |
| (+)-Limonene | 2.1% |
| (–)-allo-Aromadendrene | 2.0% |
| α-Pinene | 1.7% |
| γ-Terpinene | 1.6% |
| α-Thujene | 1.2% |
| Carvacrol | 1.1% |
Nguồn: (Badoux private communication 2002, qua B216 p.573).