Thậm chí còn (E)-anethole-thống trị hơn bitter fennel (Lawrence 1995g p.199; Kubeczka 2002).
| Hợp chất | % range |
|---|---|
Đang tải trang…
Fennel
Foeniculum vulgare Mill.
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Foeniculum vulgare Mill.
Bạn đã biết gì về Tinh dầu thì là ngọt (Fennel)?
Đã tra được 3 phân tử tạo nên mùi của Tinh dầu thì là ngọt. Kèm mô tả mùi từng chất, khoảng phần trăm tham khảo và cảnh báo khai báo EU.
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu thì là ngọt?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
0.36%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Thậm chí còn (E)-anethole-thống trị hơn bitter fennel (Lawrence 1995g p.199; Kubeczka 2002).
| Hợp chất | % range |
|---|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| (E)-Anethole |
| 58.1–92.5% (dominant — higher than bitter) |
| (+)-Limonene | 0.2–21.0% |
| Fenchone | 0.2–8.0% (lower than bitter) |
| Estragole | 1.1–4.8% (lower than bitter — typically) |
| α-Pinene | 0.1–3.4% |
| α-Phellandrene | 0.1–2.0% |
| (Z)-Anethole | tr–0.7% |
Chất lượng / pha trộn giả (adulteration): "Sweet fennel oil may be adulterated with monoterpene hydrocarbons such as limonene, and with synthetic anethole, which usually contains the more toxic (Z)- isomer" (Kubeczka 2002). Bitter fennel có thể bị bán dưới tên sweet (Burfield 2000).