Ba hồ sơ hóa học đã công bố cho thấy sự đa dạng thành phần xuyên taxon.
Baseline H. italicum (Weyerstahl 1986):
Đang tải trang…
Immortelle
Helichrysum italicum (Roth) G. Don
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Helichrysum italicum (Roth) G. Don
Bạn đã biết gì về Tinh dầu helichrysum (Immortelle)?
Đã tra được 2 phân tử tạo nên mùi của Tinh dầu helichrysum, trong đó 1 chất thuộc nhóm vi lượng nhưng nghe rõ — chiếm phần trăm rất nhỏ mà lại là thứ quyết định mùi. Đọc bảng phân tích rồi kết luận theo phần trăm là cách hiểu sai phổ biến nhất. Kèm mô tả mùi từng chất, khoảng phần trăm tham khảo và cảnh báo khai báo EU.
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu helichrysum?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Ba hồ sơ hóa học đã công bố cho thấy sự đa dạng thành phần xuyên taxon.
Baseline H. italicum (Weyerstahl 1986):
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| Hợp chất |
|---|
| % |
|---|
| α-Pinene | 21.7% |
| γ-Curcumene | 10.4% |
| Neryl acetate | 6.1% |
| β-Selinene | 6.0% |
| Italidione I | 5.1% |
| β-Caryophyllene | 5.0% |
| ar-Curcumene | 4.0% |
| Italicene | 4.0% |
| α-Selinene | 3.6% |
| Caryophyllene oxide | 2.6% |
| (+)-Limonene | 2.4% |
H. italicum subsp. italicum (Bianchini 2001):
| Hợp chất | Khoảng % |
|---|---|
| Neryl acetate | 34.5–39.9% (CHIẾM ƯU THẾ) |
| γ-Curcumene | 5.1–12.9% |
| (+)-Limonene | 5.1–7.3% |
| Neryl propionate | 4.8–6.7% |
| ar-Curcumene | 2.3–4.6% |
| Italidione I | 3.5–4.5% |
| Nerol | 2.6–3.4% |
| Italicene | 2.4–3.4% |
| α-Pinene | 1.5–2.9% |
| Linalool | 1.5–2.8% |
| Italidione II | 0.6–2.6% |
| 4,6-Dimethyloctan-3,5-dione | 1.0–1.3% |
H. italicum subsp. microphyllum (Tucker 1997):
| Hợp chất | % |
|---|---|
| Neryl acetate | 38.6% |
| Linalool | 17.3% |
| Nerol | 14.6% |
| (+)-Limonene | 10.7% |
Italidione diketones (hệ diketone italidione) — chữ ký đặc trưng độc nhất của các dầu Helichrysum italicum.
Hoãn lại chờ Mojay ingest. Truyền thống Địa Trung Hải + di sản aromatherapy ủng hộ khung phục hồi-âm / vận-huyết (consistent với công dụng dân gian bầm tím/sẹo).