Regular myrtle (Lawrence 1995g p.80–82)
| Hợp chất | % range |
|---|
Đang tải trang…
Myrtle
Myrtus communis L.
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Myrtus communis L.
Bạn đã biết gì về Tinh dầu sim Địa Trung Hải (Myrtle)?
Đã tra được 2 phân tử tạo nên mùi của Tinh dầu sim Địa Trung Hải. Kèm mô tả mùi từng chất, khoảng phần trăm tham khảo và cảnh báo khai báo EU.
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu sim Địa Trung Hải?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
| Hợp chất | % range |
|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
Dòng dầu này được dẫn làm ví dụ trong Lộ Trình Hương — đọc để biết con số trên trang này dùng vào việc gì.
| α-Pinene | 18.5–56.7% (CHIẾM ƯU THẾ, dao động lớn) |
| 1,8-Cineole | 18.9–37.5% |
| Myrtenyl acetate | 0.1–21.1% |
| (+)-Limonene | 5.1–12.7% |
| Linalool | 1.7–9.5% |
| α-Terpinyl acetate | 0–4.4% |
| α-Terpineol | 0–3.3% |
| Geranyl acetate | 1.4–2.9% |
| Linalyl acetate | tr–2.5% |
| p-Cymene | 0.4–1.8% |
| Estragole | 0–1.4% (sinh ung thư) |
| Isobutyl isobutyrate | 0.3–1.1% |
| Methyleugenol | 0.3–0.8% (sinh ung thư) |
| Hợp chất | % |
|---|---|
| 1,8-Cineole | 34.3% |
| α-Pinene | 24.8% |
| Myrtenyl acetate | 13.7% |
| (+)-Limonene | 10.7% |
| α-Terpineol | 4.0% |
| Geranyl acetate | 2.8% |
| Linalool | 2.3% |
| Methyleugenol | 1.0% |
| Estragole | 0.2% |
Phân loài (subspecies): Ít nhất 2 ssp. của M. communis — ssp. communis gặp phổ biến nhất (Craker & Simon 1987).
Hoãn lại đến đợt ingest Mojay. Kim-Phổi thông + Thổ-Tỳ hỗ trợ; bổ dương dịu.