Hồ sơ Verbenaceae giàu phenol (thymol + carvacrol) với độ biến động cao (Terblanché & Kornelius 1996).
| Hợp chất | % range |
|---|
Đang tải trang…
Oregano
Lippia graveolens HBK
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Lippia graveolens HBK
Bạn đã biết gì về Tinh dầu oregano Mexico (Oregano)?
Đã tra được 3 phân tử tạo nên mùi của Tinh dầu oregano Mexico. Kèm mô tả mùi từng chất, khoảng phần trăm tham khảo và cảnh báo khai báo EU.
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu oregano Mexico?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Hồ sơ Verbenaceae giàu phenol (thymol + carvacrol) với độ biến động cao (Terblanché & Kornelius 1996).
| Hợp chất | % range |
|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| Thymol | 0.2–60.6% (phenol CHIẾM ƯU THẾ — biến động cao) |
| p-Cymene | 7.7–28.0% |
| Carvacrol | 0.5–24.8% (phenol) |
| 1,8-Cineole | 1.8–14.0% |
| α-Phellandrene | 4.5–4.8% |
| α-Terpinene | 0.5–3.9% |
| Methyl thymol | 2.4–3.8% |
| Terpinen-4-ol | 0.3–3.8% |
| β-Caryophyllene | 0.8–3.4% |
| α-Terpineol | 0.4–2.8% |
| β-Myrcene | 0.9–2.5% |
| Linalool | 0.4–2.4% |
| γ-Caryophyllene | 1.3–2.1% |
| Terpinen-4-yl acetate | 1.6–1.9% |
| δ-3-Carene | 0.9–1.5% |
| γ-Terpinene | 0.2–1.4% |
| Borneol | 0.1–1.4% |
| α-Pinene | 0.2–1.3% |
| α-Thujene | 0.1–1.3% |
| Piperitone | 0.9–1.2% |
| (E)-p-Menth-2-en-1-ol | 0.8–1.2% |
| β-Bisabolene | 0.2–1.2% |
Tổng tối đa thymol + carvacrol (căn cứ ngưỡng T&Y): 85.4%.
Hoãn lại đến đợt ingest Mojay. Phenol-class warming-dispersing-drying-antipathogenic; truyền thống gia vị bản địa Mỹ Latin.