Tinh dầu nhụy Iridaceae safranal chiếm ưu thế với aldehyde/ketone thứ yếu phức tạp (Zarghami & Heinz 1971; Roedel & Petrzika 1991). Dưới đây — constituent bay hơi; oil/absolute/resinoid khác nhau.
| Hợp chất | % range |
|---|
Đang tải trang…
Saffron
Crocus sativus L.
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Crocus sativus L.
Bạn đã biết gì về Tinh dầu nghệ tây (Saffron)?
Đã tra được 1 phân tử tạo nên mùi của Tinh dầu nghệ tây. Kèm mô tả mùi từng chất, khoảng phần trăm tham khảo và cảnh báo khai báo EU.
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu nghệ tây?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
Tinh dầu nhụy Iridaceae safranal chiếm ưu thế với aldehyde/ketone thứ yếu phức tạp (Zarghami & Heinz 1971; Roedel & Petrzika 1991). Dưới đây — constituent bay hơi; oil/absolute/resinoid khác nhau.
| Hợp chất | % range |
|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| Safranal | 47.0–60.3% (CHIẾM ƯU THẾ — sensitizer) |
| 4-Hydroxy-2,6,6-trimethyl-1-cyclohexenecarbaldehyde | 0.1–13.8% |
| Isophorone | 1.9–8.8% |
| 4-Hydroxy-2,6,6-trimethyl-3-oxo-1,4-cyclohexadienecarbaldehyde | 2.3–6.0% |
| 4-Hydroxy-3,3,5-trimethyl-2-cyclohexen-1-one | 0.2–6.0% |
| 3,5,5-Trimethyl-2-cyclohexene-1,4-dione | 1.1–4.1% |
| 3-(But-1-enyl)-2,4,4-trimethylcyclohex-2-en-1-ol | 0–3.6% |
| 2-Hydroxy-4,4,6-trimethylcyclohexa-2,5-dien-1-one | 0–3.6% |
| 3,5,5-Trimethyl-1,4-cyclohexanedione | 1.5–1.8% |
| 6,6-Dimethyl-2-methylene-3-cyclohexenecarbaldehyde | 0.1–1.4% |
| 2,2-Dimethyl-4-oxocyclohexane-1-carboxaldehyde | 0–1.4% |
| 2,6,6-Trimethyl-3-oxo-1,4-cyclohexadienecarbaldehyde | 0.1–1.3% |
| 2-Hydroxy-3,5,5-trimethyl-2-cyclohexene-1,4-dione | 1.1–1.2% |
| 2,3-Epoxy-4-(hydroxymethylene)-3,3,5-trimethylcyclohexanone | 0–1.0% |
| 2,6,6-Trimethyl-3-oxocyclohex-1-ene-1-carboxaldehyde | 0–1.0% |
Hoãn lại đến đợt ingest Mojay. Heart-Liver tonic trong y học cổ truyền Persian/Indian/Tibetan; ấm-nâng-tinh thần-an thần.