CT Cineole/fenchol (Pappas private comm. 2003) — hồ sơ Asteraceae giàu α-fenchol (bất thường).
| Hợp chất | % |
|---|
Đang tải trang…
Sage
Tarchonanthus camphoratus L.
“Một giọt tinh chất — một chương mới của cuốn cổ thư hương liệu.”
Góc học tập · Tinh dầu
Tarchonanthus camphoratus L.
Bạn đã biết gì về Tinh dầu xô thơm hoang dã châu Phi (Sage)?
Sáu trục định hình cá tính khứu giác của tinh chất này.
Đưa tinh chất vào bàn pha chế thủ công hoặc để AI Perfumer dệt nên một công thức hương đồng hành cùng nó.
Muốn mua Tinh dầu xô thơm hoang dã châu Phi?
SYME chưa bày sẵn dầu này trong cửa hàng. Nhắn Zalo để hỏi về nguồn, quy cách và giá.
Nhắn Zalo hỏi muaTình trạng tại Việt Nam
Xem chi tiết
Chưa có dữ liệu.
Tên gọi tại Việt Nam
Giới hạn bôi da
3%
Theo hồ sơ an toàn (người lớn)
Bảo quản
Bảo quản nơi tối, mát
Tổng định danh
~90–98%
CT Cineole/fenchol (Pappas private comm. 2003) — hồ sơ Asteraceae giàu α-fenchol (bất thường).
| Hợp chất | % |
|---|
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. SYMELab v2.0
| 1,8-Cineole | 15.5% |
| α-Fenchol | 12.4% (cao bất thường) |
| α-Pinene | 11.5% |
| α-Curcumene | 6.7% |
| Camphene | 6.5% |
| α-Terpineol | 5.7% |
| (E)-Pinene hydrate | 3.4% |
| β-Pinene | 3.4% |
| γ-Terpinene | 3.4% |
| p-Cymene | 3.3% |
| Terpinen-4-ol | 3.3% |
| ar-Curcumene | 2.6% |
| α-Terpinene | 1.6% |
| Terpinolene | 1.6% |
| Fenchone | 1.4% |
| α-Phellandrene | 1.4% |
| Borneol | 1.2% |
CT giàu camphor cũng có thể tồn tại (báo cáo sinh viên Univ. Zimbabwe; uzweb.uz.ac.zw August 2011) nhưng hồ sơ thương mại không xác nhận.
Hoãn lại đến đợt ingest Mojay. Lung-dispersing-warming-camphoraceous; truyền thống bản địa Nam Phi.