Yarrow (Achillea millefolium L. Chemotype chamazulene) — họ Asteraceae (Compositae) — cây thân thảo lâu năm phân bố Holarctic, được biết đến với tên "milfoil" (Anh-Mỹ), "cỏ thi" (Việt Nam), "Schafgarbe" (Đức), "millefeuille" (Pháp). Tinh dầu chưng cất hơi nước (Steam distillation) từ phần trên mặt đất của cây đang ra hoa, với constituent chủ đạo Sabinene 26.2% (MAJOR-DOM) thuộc lớp bicyclic monoterpene + Chamazulene 19.7% (MAJOR thứ cấp) — dấu ấn azulene màu xanh lam đậm (hình thành trong quá trình chưng cất hơi nước từ tiền chất sesquiterpene-lactone matricin, vốn không bay hơi trong cây tươi) + β-Myrcene 7.0% + Germacrene D 6.2% + β-Pinene 4.6% + Camphor 3.3% + Camphene 3.2% + β-Caryophyllene 2.5% + β-Phellandrene 2.0% + α-Pinene 2.0% + Borneol 1.9% + β-Thujone 1.8% + α-Thujone 1.1% (TỔNG THUJONE 2.9%) + Bornyl acetate 1.7% + γ-Terpinene 1.7% + 1,8-Cineole 1.5% + (+)-Limonene 1.0% (Rondeau, thông tin cá nhân 1999, theo tr.900). — suy ra từ tổng thujone 2.9% × giới hạn ở Ch.14 (0.1 mg/kg đường uống + trần dermal 0.25%), verbatim RÕ RÀNG trong .
Đang tải trang…
